phong nguyệt

  1. Ngb. Từ chỉ thú vui du ngoạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phong nguyệt"

phong nguyệt
Một nhà thơ ngồi dưới gốc cây cổ thụ ngắm phong nguyệt.